その人 [Nhân]

其の人 [Kỳ Nhân]

そのひと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

người được đề cập

JP: それはおうそのひとであった。

VI: Đó chính là vua.

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

📝 như その人あり

nhân vật nổi bật; người nổi tiếng

Cụm từ, thành ngữĐại từ

người đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのひとなかった?
Bạn không thấy người đó sao?
そのひとはそのらせにおどろきました。
Người đó đã ngạc nhiên trước tin tức đó.
1000人せんにんものひとがそのパーティーへやってきた。
Có hơn một nghìn người đến tham dự bữa tiệc đó.
その作家さっかはロシアじんです。
Tác giả đó là người Nga.
ぼくもその一人ひとりである。
Tôi cũng là một trong số đó.
そのひとおもせない。
Tôi không thể nhớ tên người đó.
ひとはその母親ははおやあいすべきである。
Con người nên yêu thương mẹ của mình.
その部屋へやひとでいっぱいだった。
Căn phòng đó đã đầy người.
そのひとはさらにねだった。
Người đó còn đòi hỏi hơn nữa.
そのひとにかけていた。
Người đó đã sắp chết.