そそ
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
bộ phận sinh dục nữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
評判だから行ったのに、そそられるものがない。
Tôi đã đến vì nghe nói nơi này nổi tiếng, nhưng không thấy hấp dẫn.
彼女の話は子供たちの好奇心をそそった。
Câu chuyện của cô ấy đã kích thích sự tò mò của trẻ em.
興味をそそる話を、彼は上手に話しました。
Đó là một câu chuyện hấp dẫn, và anh ấy đã kể rất giỏi.
市の美術館での彼の展覧会には全く興味をそそられなかった。
Tôi hoàn toàn không hứng thú với triển lãm của anh ấy tại bảo tàng thành phố.
なんぢわが仇のまへに我がために筵をまうけ、わが首にあぶらをそゝぎたまふ。わが酒杯はあふるゝなり。
Ngài bày bàn tiệc cho ta trước mặt kẻ thù của ta, xức dầu lên đầu ta, chén rượu của ta tràn đầy.
夕方でもう暗かったんですけど、ネコが電線を渡っているのを見ました。 そそそ、そんなことできるんですか、ネコって。
Dù đã vào buổi tối nhưng tôi vẫn nhìn thấy một con mèo đang đi qua dây điện. Mèo có thể làm được những việc như vậy sao?