そうすると
Cụm từ, thành ngữ
nếu làm vậy
JP: そうするといやが上にも美しく見える。
VI: Làm như vậy càng làm nó trông đẹp hơn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そうすると12時になりました。
Làm như vậy và rồi đến 12 giờ.
そうするとよけい傷をとがめるよ。
Làm như vậy chỉ làm trầm trọng thêm vết thương.
そうすると金がその2倍かかるだろう。
Nếu làm như vậy, chi phí sẽ gấp đôi.
もう一回見直して。そうするとクオリティがぐっと上がるから。
Xem lại một lần nữa nhé. Làm vậy sẽ làm tăng chất lượng đáng kể.
そうすると鮮やかな色をした鳥や草花や葉が見えて来ました。
Khi đó, bạn sẽ thấy những con chim và hoa lá sặc sỡ.