せねばならない
せねばならぬ
Cụm từ, thành ngữ
nên làm; phải làm; cần làm; cảm thấy bắt buộc
JP: これらの製品の新たなる販路を開拓せねばならない。
VI: Chúng ta cần phải mở rộng thị trường mới cho những sản phẩm này.
🔗 ねばならない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
なるべくしてなった。
Đó là điều không thể tránh khỏi.
雪下ろしをしなければならない。
Tôi phải dọn tuyết.
抜歯しなければなりません。
Tôi phải nhổ răng.
手術をしなければなりません。
Tôi phải phẫu thuật.
前払いしなければならない。
Bạn phải trả trước.
内緒にしなければならない。
Phải giữ bí mật.
内緒にしなければなりません。
Phải giữ bí mật.
お詫びしなければなりません。
Tôi phải xin lỗi.
父はお金が不足して、借金をしなければならなくなった。
Bố thiếu tiền và phải vay nợ.
雨で遠足は延期しなければならなくなった。
Vì mưa, chuyến đi dã ngoại phải được hoãn lại.