せがむ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Động từ Godan - đuôi “mu”Tha động từ
nài nỉ
JP: その子は母親にキャンデーをせがんだ。
VI: Đứa trẻ đã nài nỉ mẹ mua kẹo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金をせがむな。
Đừng đòi tiền.
トムはお金をせがんだ。
Tom đã xin tiền.
私に金をせがんでもむだだ。
Dù bạn có xin tiền tôi thì cũng vô ích.
トムはもっと金が欲しいとせがんだ。
Tom đã xin thêm tiền.
子供は母親に、お金をちょうだいとせがんだ。
Đứa trẻ đã nài nỉ mẹ cho tiền.
彼は父親に自転車を買ってくれとせがんだ。
Anh ấy đã nài nỉ cha mua cho một chiếc xe đạp.
彼はタバコを一本くれとせがんだ。
Anh ấy đã nài nỉ xin một điếu thuốc.
うちの子供達はしょっちゅう小遣いをせがんできます。
Bọn trẻ nhà tôi thường xuyên đòi tiền tiêu vặt.
彼の娘は彼に人形を買ってとせがんだ。
Con gái của anh ấy đã nài nỉ anh mua búp bê cho cô bé.
ジミーは動物園に連れて行ってと私にせがんだ。
Jimmy đã nài nỉ tôi đưa cậu ấy đến sở thú.