ずきん
ズキン

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đau nhói

JP: あるこうとするとここがズキンとします。

VI: Khi cố gắng đi bộ, chỗ này thấy đau nhói.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むかし々、あるむらみどりずきんちゃんとばれる少女しょうじょんでいました。
Ngày xưa có một cô gái được gọi là Cô bé quàng khăn xanh sống trong làng.