ずかずか
ズカズカ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
thẳng thừng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いくら我が家がテレビで紹介されたからと言って、勝手にずかずかと庭に入り込んで写真を取るのはやめてほしい。
Dù nhà tôi được giới thiệu trên tivi, tôi mong mọi người đừng tự tiện vào vườn chụp ảnh.