すんまへん
すまへん
すみまへん

Cụm từ, thành ngữ

🗣️ Phương ngữ Kansai

xin lỗi; cảm ơn

🔗 すみません; すいません

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シマウマはしましまです。
Ngựa vằn có vằn.
節約せつやくしたまえ。
Hãy tiết kiệm nhé.
コーヒーんでまーす。
Tôi đang uống cà phê đây.
シマウマって、どうしてしましまなの?
Tại sao ngựa vằn lại có vằn?
この問題もんだい集中しゅうちゅうしたまえ。
Hãy tập trung vào vấn đề này.
この問題もんだい注意ちゅういしたまえ。
Hãy chú ý đến vấn đề này.
きみきなようにしたまえ。
Bạn thích làm gì thì làm đi!
友達ともだちんでまーす。
Tôi đang đi nhậu với bạn bè đây.
ときどき連絡れんらくしてくれたまえ。
Hãy liên lạc với tôi thỉnh thoảng nhé.
どうするかはきみめたまえ。
Quyết định điều gì là tùy bạn.