すんずれい

Danh từ chung

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)  ⚠️Tiếng lóng

xin lỗi

🔗 失礼

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうやってきれいにしたの?
Bạn đã làm sạch nó như thế nào?
彼女かのじょはこぎれいな服装ふくそうをしている。
Cô ấy mặc quần áo rất gọn gàng.
「おさきにしつれいします」「おつかれさまでした」
"Xin phép tôi đi trước", "Chúc anh/chị một ngày tốt lành".