すれ違う [Vi]
擦れ違う [Sát Vi]
すれちがう
Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ
lướt qua nhau
JP: 通りですれ違った時私をわざと無視した。
VI: Khi đi ngang qua trên đường, cô ấy đã cố tình làm ngơ tôi.
Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ
lỡ gặp nhau
Động từ Godan - đuôi “u”Tự động từ
bất đồng; xung đột
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
通りで少年とすれ違った。
Tôi đã đi ngang qua một cậu bé trên đường.
彼らは話がすれ違っている。
Họ đang hiểu nhầm lẫn nhau.
私たちは数回すれ違った。
Chúng tôi đã đi ngang qua nhau vài lần.
きのう銀座でロバートとすれ違ったよ。
Hôm qua tôi đã chạm trán với Robert ở Ginza.
今日、通りで爽やかな香りの人とすれ違った。
Hôm nay, tôi đã đi ngang qua một người có mùi thơm dễ chịu trên phố.
最近すれ違ってばかりで、なかなか彼に会えないんです。
Gần đây tôi toàn lỡ mất dịp gặp anh ấy.
彼女は通りですれ違う時に私に微笑みかけた。
Cô ấy đã mỉm cười với tôi khi chúng tôi đi ngang qua nhau trên đường.
私たちの車は駅の近くでたまたま彼らの車とすれ違った。
Xe của chúng ta vô tình đi ngang qua xe của họ gần nhà ga.
「何にやにやしてんの?」「今すれ違ったJKめっちゃかわいかった」
"Cậu cười gì thế?" "Cô gái vừa đi ngang qua xinh quá trời."