すり寄せる [Kí]

擦り寄せる [Sát Kí]

摺り寄せる [Triệp Kí]

すりよせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

áp sát vào; cọ vào; dụi vào

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょむねいだせて、がく口付くちづけをした。
Anh ấy ôm cô ấy vào lòng và hôn lên trán.
警察官けいさつかんは、わたしくるま路肩ろかたせるよう指示しじした。
Cảnh sát đã chỉ thị tôi cho xe vào lề đường.
まわりさんが、わたしくるま路肩ろかたせるよう合図あいずした。
Ông cảnh sát đã ra hiệu cho tôi cho xe vào lề đường.
おまわりさんにくるま片側かたがわせるように合図あいずされた。
Cảnh sát đã ra hiệu cho tôi lái xe vào lề.
このくにからとおはなれたところで今夜こんやつめているみなさん。外国がいこく議会ぎかい宮殿きゅうでんているみなさん、わすられた世界せかい片隅かたすみでひとつのラジオのまわりにっているみなさん、わたしたちの物語ものがたりはそれぞれことなります。けれどもわたしたちはみな、ひとつの運命うんめい共有きょうゆうしているのです。アメリカのリーダーシップはもうすぐ、あらたな夜明よあけをむかえます。
Tất cả mọi người đang nhìn về đêm nay từ những nơi xa xôi khắp thế giới, những ai đang theo dõi từ các quốc hội và cung điện nước ngoài, những ai đang tụm lại quanh một chiếc radio ở góc quên lãng của thế giới, câu chuyện của chúng ta mỗi người một khác. Tuy nhiên, chúng ta đều chia sẻ một số phận chung. Sự lãnh đạo của Mỹ sắp sửa đón một bình minh mới.