すらっと
スラッと
スラっと

Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

thon thả; mảnh mai

JP: 叔父おじはすらっとしているが、叔母おばふとっている。

VI: Chú tôi cao gầy, còn dì tôi thì béo.

🔗 すらり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーはながくてすらっとしたあしをしている。
Mary có đôi chân dài và thon thả.
自分じぶんのすらっとした姿すがた得意とくいおもっています。
Tôi tự hào về vóc dáng thon gọn của mình.
彼女かのじょはすらっとしているというよりもむしろやせている。
Cô ấy không phải là người cao ráo mà thực sự là gầy.