すべてをあなたに

Danh từ chung

⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...

That Thing You Do! (phim)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたにすべてまかせます。
Tôi giao hết cho bạn.
あなたの計画けいかくをすべてはなしてください。
Hãy kể cho tôi nghe tất cả về kế hoạch của bạn.
あなた以外いがいものをすべてゆるしなさい。
Hãy tha thứ cho tất cả mọi người ngoại trừ bạn.
あなたの出発しゅっぱつ準備じゅんびがすべてととのうようはからいます。
Tôi sẽ chuẩn bị mọi thứ để bạn sẵn sàng khởi hành.
わたしっていることをすべてあなたにはなしたら、おどろくでしょう。
Nếu tôi kể cho bạn nghe tất cả những gì tôi biết, bạn sẽ ngạc nhiên đấy.
あなたはこの規制きせいをすべての場合ばあい適用てきようするわけにはいかない。
Bạn không thể áp dụng quy định này cho mọi trường hợp.
どうやってあなたはこのおかねすべてをつにいたったんですか?
Làm thế nào bạn có được tất cả số tiền này?
会社かいしゃ代表だいひょうして、あなたかたすべてにこころからの感謝かんしゃをしたいとおもいます。
Thay mặt công ty, tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến tất cả các bạn.
あなたはわたし必要ひつようとしているものすべてをわたし供給きょうきゅうできますか。
Bạn có thể cung cấp tất cả những gì tôi cần không?
なかのすべての人々ひとびとが、あなたがあたえられてきたような有利ゆうり条件じょうけんめぐまれてきたわけではない。
Không phải tất cả mọi người trên thế giới đều được hưởng những điều kiện thuận lợi như bạn.