じいじい
ジイジイ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
xèo xèo
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
kêu râm ran
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
kêu vo vo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
おじい様は、お幾つなのかしら?
Ông của bạn bao nhiêu tuổi rồi?
おじいさまのことは、なんと申し上げてよいやら。
Tôi không biết nên nói gì về ông nội.