しめる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Động từ phụ trợ
⚠️Từ cổ
📝 hậu tố động từ gây khiến cũ
làm; để cho
JP: 貧困は家庭を破壊するよりはむしろ団結せしめる。
VI: Nghèo không phải là phá hoại gia đình mà thực sự làm cho gia đình đoàn kết hơn.
🔗 使む; 成らしめる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ドアをしめてください。
Xin hãy đóng cửa.
窓をしめましょうか。
Chúng ta có nên đóng cửa sổ không?
玄関の鍵はしめたよ。
Tớ đã khóa cửa rồi đấy.
窓の鍵しめた?
Bạn đã khóa cửa sổ chưa?
どうぞドアをしめてください。
Xin đóng cửa.
レイラはドアのカギをしめた。
Layla đã khóa cửa.
ドアの鍵をしめるんだ。
Hãy khóa cửa lại.
夜は門をしめておかなければなりません。
Vào ban đêm, bạn phải đóng cổng.
あの窓をしめてくださいませんか。
Bạn có thể đóng cửa sổ đó giúp tôi được không?
離着陸の際にはシートベルトをしめて下さい。
Xin hãy thắt dây an toàn khi cất cánh và hạ cánh.