しみったれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

keo kiệt; bủn xỉn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれきんにしみったれだ。
Anh ấy rất keo kiệt với tiền.
スミスさんはとてもお金持かねもちだったのにしみったれだった。
Dù rất giàu có nhưng anh Smith lại rất keo kiệt.
かれひとにそういわれているほどのしみったれのおとこではありません。
Anh ấy không phải là người keo kiệt như người ta nói.