しばらくしてから

Cụm từ, thành ngữ

sau một thời gian; một lúc sau

JP: たずねてきてしばらくしてから、かれ突然とつぜんがってわかれをげた。

VI: Sau khi đến thăm một lúc, anh ấy đột ngột đứng dậy và nói lời chia tay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはしばらく中座ちゅうざした。
Tôi đã rời khỏi một lúc.
かれらはしばらく休憩きゅうけいした。
Họ đã nghỉ ngơi một lúc.
しばらく休憩きゅうけいしませんか。
Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé.
しばらくしてかれはやってました。
Sau một lúc, anh ấy đã đến.
しばらくしてくらくくなった。
Sau một lúc, trời đã tối.
もうしばらくこいはしたくないな。
Tôi không muốn yêu ai trong một thời gian nữa.
しばらくスカイプはやらないことにした。
Tôi quyết định sẽ không dùng Skype một thời gian.
しばらくして、かれ正気しょうきづいた。
Sau một lúc, anh ấy đã tỉnh táo trở lại.
空模様そらもようからすると、あめはしばらくはやまないだろう。
Dựa vào bầu trời thì mưa sẽ không ngớt trong một thời gian.
しばらくしてかれこたえつけた。
Sau một lúc, anh ấy đã tìm ra câu trả lời.