した方がいい [Phương]

した方が良い [Phương Lương]

したほうが良い [Lương]

した方がよい [Phương]

したほうがいい – した方がいい・した方が良い・したほうが良い
したほうがよい – した方が良い・したほうが良い・した方がよい

Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii

nên làm vậy

JP: すぐに出発しゅっぱつしたほうがいいですよ。

VI: Bạn nên lên đường ngay.

JP: アメリカへくつもりなら、英会話えいかいわ勉強べんきょうしたほうがよい。

VI: Nếu bạn định đi Mỹ, bạn nên học tiếng Anh giao tiếp.

🔗 する

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運動うんどうしたほうがいいよ。
Bạn nên tập thể dục đấy.
間食かんしょくはしないほうがいいよ。
Tốt nhất bạn không nên ăn vặt đâu.
期待きたいしないほうがいいよ。
Tốt hơn là đừng mong đợi.
すぐにしたほうがいいよ。
Tốt hơn hết là bạn nên làm ngay.
それはしないほうがいい。
Tốt hơn hết là bạn không nên làm điều đó.
ダイエットしたほうがいいよ。
Bạn nên giảm cân đấy.
シャワーしたほうがいいよ。
Bạn nên tắm.
化粧けしょうしないほうがいいよ。
Bạn không nên trang điểm.
結婚けっこんしたくないなら、しないほうがいい。
Nếu bạn không muốn kết hôn, thì không kết hôn là tốt hơn.
畑違はたけちがいのことはしないほうがいい。
Tốt hơn hết là bạn không nên làm những việc ngoài chuyên môn.