したい放題 [Phóng Đề]

為たい放題 [Vi Phóng Đề]

したいほうだい

Cụm từ, thành ngữ

làm theo ý mình; tự do làm điều mình muốn

JP: わたしなにでも自分じぶんのしたい放題ほうだいにしたかったのに。

VI: Tôi muốn làm mọi thứ theo ý mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あるあさ食事しょくじのときに、わたしたちどもは、もうこれからはしたい放題ほうだいのことをしてらすことはゆるされなくなるとらされて、すっかり落胆らくたんした。
Một buổi sáng, khi đang ăn, chúng tôi - những đứa trẻ - được thông báo rằng từ giờ trở đi, chúng tôi không được phép làm bất cứ điều gì mình muốn nữa và điều đó khiến chúng tôi vô cùng thất vọng.