さらに困ったことに [Khốn]
更に困ったことに [Canh Khốn]
さらに困った事に [Khốn Sự]
更に困った事に [Canh Khốn Sự]
さらにこまったことに
Cụm từ, thành ngữ
làm cho tình hình tồi tệ hơn
JP: そして更に困ったことは、彼自身交通事故に遭ってしまった。
VI: Và điều rắc rối hơn nữa là chính anh ấy đã gặp tai nạn giao thông.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これでさらに困ったことになるだろう。
Thế này thì lại càng thêm lo.
さらに困ったことには、雨が降り出した。
Thêm rắc rối nữa là trời bắt đầu mưa.
さらに困ったことに、恐ろしい嵐の来る気配があった。
Thêm rắc rối nữa là có dấu hiệu của một cơn bão kinh hoàng sắp tới.
彼は事業に失敗した。さらに困ったことに奥さんが病気になった。
Anh ấy đã thất bại trong kinh doanh, và thêm vào đó, vợ anh ấy cũng đang ốm.
彼の会社は倒産した。そしてさらに困ったことには、彼自身交通事故に遭ってしまった。
Công ty của anh ấy đã phá sản. Và tệ hơn nữa, anh ấy cũng vừa gặp tai nạn giao thông.