さらにも言わず [Ngôn]

更にも言わず [Canh Ngôn]

さらにもいわず

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ cổ

không cần nói thêm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはそうったが、さらにおどろいたことには、自分じぶん自身じしんでそれを実行じっこうした。
Anh ấy đã nói như vậy, và điều ngạc nhiên hơn, anh ấy đã tự mình thực hiện điều đó.
かれおくれることうのをわすれた。さらにわることには、くるまながれがわるかった。
Anh ấy quên nói rằng mình sẽ trễ. Thêm vào đó, giao thông cũng rất tệ.
女子じょし学生がくせいはベイカーさんのった、「すいませんが、場所ばしょをかわってもらえませんか」という言葉ことばいて、さらにおどろいた。
Nữ sinh viên đã càng ngạc nhiên hơn khi nghe thấy lời của anh Baker rằng, "Xin lỗi, bạn có thể đổi chỗ được không?"
先生せんせいなにわずに、生徒せいとがどのぐらい参加さんかするか、議論ぎろんなにくわえるか、さらには、生徒せいと議論ぎろん主導しゅどうけんをとるかどうかにかんして、評価ひょうかをつけたりします。
Thầy giáo không nói gì mà chỉ đánh giá xem học sinh tham gia thảo luận đến mức nào, đóng góp những gì cho cuộc thảo luận, và liệu học sinh có dẫn dắt cuộc thảo luận hay không.
それこそが、アメリカとくに素晴すばらしさです。アメリカはへんわれるという、まさにそれこそが。わたしたちのこの連邦れんぽうは、まだまださらに完璧かんぺきちかづくことができる。わたしたちがこれまで達成たっせいしてきたことをれば、これからさきさらになにができるか、なにをしなくてはならないかについて、希望きぼういだくことができるのです。
Đó chính là điều tuyệt vời của đất nước được gọi là Mỹ. Chính khả năng thay đổi đó là điều tuyệt vời. Liên bang của chúng ta vẫn có thể tiến gần hơn nữa đến sự hoàn hảo. Nhìn vào những gì chúng ta đã đạt được, chúng ta có thể hy vọng vào những gì có thể làm được và những gì chúng ta phải làm trong tương lai.
さらにわたし今晩こんばん、アメリカできた100年ひゃくねん以上いじょうにクーパーさんがにした、ありとあらゆる出来事できごとおもっています。こころやぶられるほどのかなしみ、そして希望きぼう困難こんなんと、そして進歩しんぽ。そんなことはできないとわれつづけたこと。にもかかわらず、ひたむきに前進ぜんしんつづけたひとたちのこと。あのいかにもアメリカてき信条しんじょうかかげて。Yes we can。わたしたちにはできる、と。
Hơn nữa, tôi đang nghĩ về tất cả những sự kiện mà ông Cooper đã chứng kiến trong hơn 100 năm sống ở Mỹ vào đêm nay. Những nỗi buồn tan nát cõi lòng và cả hy vọng. Những khó khăn và tiến bộ. Những lời nói rằng điều đó là không thể. Dù vậy, những người đã kiên trì tiến về phía trước, với niềm tin chính là điều rất Mỹ đó. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.