さめざめ

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

(khóc) lặng lẽ; âm thầm; (khóc) cay đắng

JP: 彼女かのじょはさめざめといた。

VI: Cô ấy đã khóc nức nở.