させ子 [Tử]

させこ

Danh từ chung

⚠️Khẩu ngữ

cô gái dễ dãi; gái lẳng lơ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かわいいにはたびをさせよ。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
あのには興奮こうふんさせられるぜ。
Đứa bé đó làm tôi phấn khích.
をたたくおやには本当ほんとう憤慨ふんがいさせられる。
Thật tức giận khi thấy cha mẹ đánh con mình.
可愛かわいにはたびをさせたほうがいいのよ。いまうちすこしは苦労くろうさせたほう本人ほんにんのためよ。
Nên để những đứa trẻ dễ thương đi du lịch, để chúng trải nghiệm khó khăn khi còn trẻ là tốt cho chúng.
貴女きじょだい怪我けがをさせられたせいで、この夏休なつやすみの予定よてい全部ぜんぶおじゃんになってしまったんですよ?
Vì cô ấy đã làm tôi bị thương nặng, mà kế hoạch hè của đứa bé này đã bị hủy hoàn toàn.
あのかお性格せいかくおれこのみでさぁ、一目ひとめぼれしちゃって、ずっと一緒いっしょにいたいっておもったんだ。で、どうしたらあのむすばれるかとか、どうしたらやつらがちょっかいをさなくなるかとかマジなやんでてさぁ。たのむからさぁ、このこい成就じょうじゅさせるためにちからになってくれない?
Tôi thích cả khuôn mặt lẫn tính cách của cô ấy, đã yêu từ cái nhìn đầu tiên và muốn ở bên cô ấy mãi. Làm thế nào để tôi có thể kết duyên với cô ấy, và làm sao để những người khác không làm phiền cô ấy? Làm ơn giúp tôi để tình yêu này thành hiện thực.