さえ
Trợ từ
thậm chí
JP: 彼女は私の家にさえ来なかった。
VI: Cô ấy thậm chí không đến nhà tôi.
Trợ từ
📝 trong mệnh đề điều kiện; chỉ điều duy nhất cần thiết
(nếu) chỉ; chỉ cần; miễn là
JP: 雨がやみさえすればいいのになあ。
VI: Ước gì trời tạnh mưa!
Trợ từ
ngoài ra; hơn nữa; hơn thế nữa