さあ
さー
さぁ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Thán từ

📝 dùng để thúc giục hoặc khuyến khích người khác

nào (lên); nào bây giờ; nào đi nào; đây

JP: さあ東京とうきょうえききました。

VI: Chúng ta đã đến ga Tokyo.

Thán từ

📝 chỉ sự quyết tâm

được rồi; đúng; ổn; bây giờ; đây đi

Thán từ

📝 biểu thị sự không chắc chắn hoặc do dự

vâng; ừm; ờ; để xem; tôi không chắc

Thán từ

📝 nói khi một cái gì đó đến, bắt đầu, kết thúc, v.v.

đây; bây giờ; đó (chúng ta đi); à; ôi

Thán từ

📝 dùng khi ngắt lời ai đó

về điều đó, ...; thực ra, ...

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さあね。
Ai mà biết được.
さあ、トニー。
Nào, Tony.
さあして。
Cứ uống cạn đi.
さあ仕事しごとだ。
Nào, làm việc thôi.
さあこう。
Giờ chúng ta đi thôi nào.
さあ、もういちど
Nào, một lần nữa.
さあ、はじめましょう!
Bắt đầu thôi!
さあいたぞ。
Chúng ta đã đến rồi đây.
さあ、くぞ。
Nào, đi thôi.
さあたのしんで。
Cứ thưởng thức đi.