ご無沙汰 [Vô Sa Thải]
御無沙汰 [Ngự Vô Sa Thải]
ごぶさた
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
không viết thư hay liên lạc trong một thời gian; bỏ bê viết thư (gọi điện, thăm, v.v.); im lặng lâu
JP: 2年間のご無沙汰でした。
VI: Đã hai năm không gặp.
🔗 無沙汰
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ご無沙汰。元気?
Lâu không gặp, bạn khỏe không?
ご無沙汰しました。
Lâu rồi không gặp.
ご無沙汰はお互いさまです。
Lâu không gặp là chuyện của cả hai chúng ta.
ご無沙汰をして、ごめんなさい。
Tôi xin lỗi vì đã lâu không liên lạc.
ご無沙汰しています。
Lâu không gặp.
ご無沙汰しております。
Lâu quá không gặp.
大変ご無沙汰しております。
Lâu quá không liên lạc, xin lỗi nhé.
あんまりご無沙汰してしまって、どうも敷居が高くなってしまいました。
Lâu quá không gặp, giờ cảm thấy ngại ngùng quá.
古い友人にメールを送った。ずっとご無沙汰していて、2年ほど前に一度接触したがまたすぐ連絡しないようになった。返事はまだ来ない。少しドキドキする。
Tôi đã gửi email cho một người bạn cũ. Đã lâu không liên lạc, hai năm trước chúng tôi có nói chuyện một lần nhưng rồi lại mất liên lạc. Vẫn chưa nhận được hồi âm. Tôi hơi hồi hộp.