ごそごそ
ゴソゴソ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
với âm thanh sột soạt; (lục lọi) xung quanh
JP: 隣の部屋では、夜遅くまで起きてごそごそしている音がする。
VI: Âm thanh lục đục kéo dài đến tận đêm muộn vang lên từ căn phòng bên cạnh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「昨夜、遅くまでごそごそしてたわね。何時に寝たの?」「五時。だって、前の日に麻雀しててさぁ、寝たのが明け方で起きたの夕方の5時過ぎだったんだよ。寝れなくて」「なるほどね、朝日と共に寝て、夕日と共に起きるってことね。大学生ならではだよね」
"Tối qua bạn thức khuya nhỉ, mấy giờ bạn mới ngủ?" "Lúc năm giờ sáng. Vì hôm trước tôi chơi mahjong đến sáng, ngủ dậy lúc năm giờ chiều. Không thể ngủ được."