ごく普通 [Phổ Thông]
極普通 [Cực Phổ Thông]
ごくふつう
Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hoàn toàn bình thường; rất bình thường; hoàn toàn không đáng chú ý; bình thường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はごく普通の学生です。
Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.
トムはごく普通の高校生です。
Tom là một học sinh trung học bình thường.
ごく普通のレストランに行った。
Chúng tôi đã đến một nhà hàng bình thường.
大都会では殺人はごく普通のことだ。
Ở thành phố lớn, giết người là chuyện bình thường.
レイラはごく普通の15歳の女の子だった。
Layla chỉ là một cô bé 15 tuổi bình thường.
彼がそういうのはごく普通の事だ。
Việc anh ấy nói như vậy là chuyện bình thường.
幸福を願うのはごく普通のことだ。
Mong muốn hạnh phúc là điều hoàn toàn bình thường.
女性が働きに出る事はごく普通のことだ。
Việc phụ nữ đi làm là chuyện bình thường.
聖書を知らない若者に出会うことは、今ではごく普通のことだ。
Gặp một người trẻ không biết đến Kinh thánh hiện nay là chuyện bình thường.
一見ごく普通の女性たちも、それほど結婚を急いでいる様子はない。
Những phụ nữ tưởng chừng bình thường này không có vẻ gì là đang vội vàng kết hôn.