こんなに
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từ

như thế; như thế này; theo cách này; nhiều như thế này; đến mức này

JP: どうしてかえりがこんなにおそくなったの。

VI: Tại sao bạn về muộn như vậy?

🔗 こんな

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうしてこんなにたかいの?
Tại sao lại đắt thế?
なんでこんなにやすいの?
Tại sao lại rẻ như vậy?
いつもこんなに無口むくちなの?
Bạn lúc nào cũng ít nói thế này à?
普段ふだんこんなに無口むくちなの?
Bạn thường im lặng như vậy sao?
こんなにしあわせだったことはない。
Tôi chưa bao giờ cảm thấy hạnh phúc như thế này.
なんで、こんなにくらいの?
Tại sao lại tối thế này?
なんでこんなにタオルがあるの?
Tại sao lại có nhiều khăn tắm thế này?
なんでこんなにはやたの?
Tại sao bạn lại đến sớm thế?
なぜこんなにはやたの?
Tại sao bạn lại đến sớm như vậy?
なんでこんなにはやたの?
Sao bạn lại đến sớm thế?