こんだけ
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
🗣️ Phương ngữ Kansai
đến mức này; đến mức độ này; nhiều như thế này
🔗 これだけ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このソファーは、こますぎるね。
Cái ghế sofa này hơi chật nhỉ.
日曜日だったので、公園はこんでいた。
Vì là Chủ nhật nên công viên đông người.
マイクは病気で寝こんでいるそうだ。
Nghe nói Mike đang nằm bệnh.
彼は野球でかなり見こみがある。
Anh ấy có khá nhiều tiềm năng trong bóng chày.
このオープニング、見た瞬間引きこまれた。
Cái mở đầu này, tôi đã bị cuốn hút ngay từ cái nhìn đầu tiên.
あの悲劇は私の心に刻みこまれた。
Bi kịch đó đã khắc sâu vào tâm trí tôi.
彼はその乗馬クラブへ入会を申しこんだ。
Anh ấy đã đăng ký gia nhập câu lạc bộ cưỡi ngựa đó.
この川は南へ流れて海に注ぎこむ。
Dòng sông này chảy về phía nam và đổ vào biển.
今までどこに引っこんでいたのですか。
Bạn đã ở đâu cho đến nay?
彼は偉そうにすましこんでいる。
Anh ấy đang tỏ ra kiêu ngạo.