これ見よがし [Kiến]

此れ見よがし [Thử Kiến]

此見よがし [Thử Kiến]

是見よがし [Thị Kiến]

これみよがし

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na

📝 thường là これ見よがしに

phô trương; khoe khoang

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これをたときはびっくり仰天ぎょうてんした。
Khi nhìn thấy điều này, tôi đã sửng sốt.
これはわたしなか一番いちばんどっしりとした建造けんぞうぶつです。
Đây là công trình kiên cố nhất mà tôi từng thấy.
おなにじを、これだけたくさんのひと撮影さつえいしたものをたことがありません。
Tôi chưa bao giờ thấy có nhiều người chụp cùng một chiếc cầu vồng như thế này.
「おバカチックな質問しつもんしていい?これなんてむの?コロナ......?うず?なべ?ちがうよね」「コロナか」「あっ、『か』なんだ」「もっとテレビもほうがいいとおもうよ」
"Cho tớ hỏi ngu một tí được không? Cái chữ này đọc thế nào ấy nhỉ? Cô-rô-na gì đó. Ừ-dư? Nà-bê? Chắc sai rồi nhỉ." "Cô-rô-na-ca" "À! Hóa ra đọc là "ca" à." "Tớ nghĩ là cậu nên xem nhiều ti-vi hơn."
昨日きのうね、おこのべにってきた」「いいね!うらやましいな〜」「写真しゃしんったよ。る?」「うん!あー、おいしそう」「このしろいのはね、ダブルチーズきよ。一緒いっしょったら、これにしようね」
"Hôm qua tôi đã đi ăn okonomiyaki đấy", "Thật à! Tớ ghen tị quá", "Tớ cũng chụp ảnh nữa đấy. Muốn xem không?", "Ừ! Trông ngon quá", "Cái trắng này là phô mai kép đấy. Lần sau đi cùng nhau, chúng ta sẽ gọi món này nhé".
それこそが、アメリカとくに素晴すばらしさです。アメリカはへんわれるという、まさにそれこそが。わたしたちのこの連邦れんぽうは、まだまださらに完璧かんぺきちかづくことができる。わたしたちがこれまで達成たっせいしてきたことをれば、これからさきさらになにができるか、なにをしなくてはならないかについて、希望きぼういだくことができるのです。
Đó chính là điều tuyệt vời của đất nước được gọi là Mỹ. Chính khả năng thay đổi đó là điều tuyệt vời. Liên bang của chúng ta vẫn có thể tiến gần hơn nữa đến sự hoàn hảo. Nhìn vào những gì chúng ta đã đạt được, chúng ta có thể hy vọng vào những gì có thể làm được và những gì chúng ta phải làm trong tương lai.