これと同じ [Đồng]
これとおなじ
Cụm từ, thành ngữ
giống như cái này
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これはあれと同じくらい大きい。
Cái này to bằng cái kia.
これはあれと同じくらいよい。
Cái này cũng tốt như cái kia.
これ、僕のと同じ自転車だ。
Đây là chiếc xe đạp giống hệt của tôi.
これは私のと同じ自転車だ。
Đây là chiếc xe đạp giống hệt của tôi.
これとあれは同じ長さです。
Cái này và cái kia có cùng chiều dài.
これは君のと同じカメラだ。
Đây là chiếc máy ảnh giống hệt của bạn.
あれはこれと同じくらい重いですか。
Nó có nặng bằng cái này không?
これと同じ髪型にしてください。
Làm tóc giống như cái này cho tôi.
これはあれと大体同じ大きさだよ。
Cái này gần như bằng kích thước với cái kia.
これクララ叔母さんのと同じネックレスじゃない?
Cái này giống như chiếc vòng cổ của dì Clara không?