この限りでない [Hạn]

このかぎりでない

Cụm từ, thành ngữ

trong trường hợp này, không áp dụng; trường hợp này là ngoại lệ

🔗 限り・かぎり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

緊急きんきゅう場合ばあいはこのかぎりではありません。
Trừ trường hợp khẩn cấp, không áp dụng điều này.
よごさないかぎり、このほんかえってもいいですよ。
Miễn là bạn không làm bẩn, bạn có thể mang cuốn sách này về.
かぎり、このあたり歩行ほこうしゃすくないですね。
Nhìn chung, có vẻ như khu vực này ít người đi bộ.
わたしかぎり、このほん日本語にほんごばんはない。
Theo những gì tôi biết, không có bản tiếng Nhật của cuốn sách này.
わたしかぎり、このほんのフランスばんはない。
Theo những gì tôi biết, không có bản tiếng Pháp của cuốn sách này.
わたしかぎり、このコンピューターではその仕事しごとはできない。
Theo như tôi biết, máy tính này không thể thực hiện công việc đó.
わたしかぎり、このだい聖堂せいどう建立こんりゅう中世ちゅうせいにまでさかのぼる。
Theo như tôi biết, việc xây dựng nhà thờ lớn này có từ thời Trung cổ.
わたしかぎり、この化学かがく薬品やくひん細菌さいきん繁殖はんしょくふせぐだろう。
Theo như tôi biết, hóa chất này sẽ ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn.
この問題もんだいかんするかぎり、あなたは自分じぶん責任せきにんのがれられません。
Liên quan đến vấn đề này, bạn không thể trốn tránh trách nhiệm của mình.
ちかいうちにあめらないかぎり、このまち深刻しんこく水不足みずぶそくになるだろう。
Nếu không mưa sớm, thị trấn này sẽ đối mặt với tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.