この辺 [Biên]

此の辺 [Thử Biên]

このへん

Danh từ chung

khu vực này; quanh đây

JP: このあたりくわしいですか。

VI: Bạn có am hiểu về khu vực này không?

Danh từ chung

điểm này; mức độ này

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このあたりにとどまるな。
Đừng ở lại khu vực này.
このあたりさむいよ。
Vùng này lạnh lắm.
このあたり仕事しごとげよう。
Chúng ta hãy kết thúc công việc ở đây.
このあたりまった不案内ふあんないです。
Tôi không rành nơi này lắm.
このあたり居座いすわるんじゃない。
Đừng lảng vảng quanh đây nữa.
OK!今日きょうはこのあたりで。
OK! Hôm nay dừng ở đây thôi.
このあたり空気くうきはきれいです。
Không khí ở đây rất trong lành.
このあたりすこやすみましょう。
Chúng ta nghỉ ngơi một chút ở đây nhé.
わたしもこのあたりはじめてです。
Đây cũng là lần đầu tiên tôi đến đây.
このあたりだとおもいます。
Tôi nghĩ nó ở đây.