この前 [Tiền]
此の前 [Thử Tiền]
このまえ
Trạng từDanh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
hôm trước; trước đây; gần đây
JP: 私がこの前なくした時計は新品だった。
VI: Chiếc đồng hồ tôi mất lần trước là hàng mới.
Danh từ chungTrạng từ
lần trước
JP: この前京都を訪れたのはいつでしたか。
VI: Lần trước bạn đến Kyoto là khi nào vậy?
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
lần trước; trước đó
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この前、行きました。
Lần trước, tôi đã đi.
これではこの前の二の舞だぞ。
Với điều này, lại là một thất bại như trước đây.
この前の授業に出たかい?
Bạn có tham gia lớp học lần trước không?
このベンチを前に出して。
Hãy đẩy cái ghế này ra phía trước.
この前の日曜日は出かけなかったよ。
Hôm Chủ nhật trước tôi không đi đâu cả.
このチョッキは前が合わない。
Cái áo gilê này không khớp ở phía trước.
この写真、前にも見たな。
Tấm ảnh này, tôi đã thấy trước đây.
この画像、前にも見たな。
Bức ảnh này, tôi đã thấy trước đây.
この前の夏にこの池は水がなくなりました。
Mùa hè trước, cái hồ này đã cạn nước.
これはこの前のときの埋め合わせです。
Đây là để bù đắp cho lần trước.