このような場合に [Trường Hợp]

このようなばあいに

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

trong trường hợp như thế này

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このような場合ばあいは“現在げんざい時制じせい”を使つかいます。
Trong trường hợp này, bạn nên sử dụng "thì hiện tại".
地震じしん場合ばあいにはただちにこのビルをはなれるように。
Trong trường hợp động đất, hãy rời khỏi tòa nhà này ngay lập tức.
この規則きそくはどのような場合ばあいにも適用てきようできる。
Quy tắc này có thể áp dụng cho mọi trường hợp.
実際じっさいには、きわめて些細ささい意味いみにおける場合ばあいのぞいて、このことはまったく事実じじつではないようにおもわれる。
Thực sự, trừ một số trường hợp hết sức nhỏ nhặt, điều này dường như hoàn toàn không phải là sự thật.
このような場合ばあい大人おとなはすぐにしかるのではなく、子供こどもたちの精神せいしんてき成長せいちょう見守みまもりながら、忍耐にんたいつよつべきである。
Trong trường hợp như thế này, người lớn không nên vội vàng la mắng mà nên kiên nhẫn chờ đợi sự phát triển tinh thần của trẻ em.
子供こどもたちがこのような大人おとな基準きじゅんおうじてあることをするようにめいじられた場合ばあい子供こどもはそれをやれとわれた理由りゆうだけでそれをやろうとしないことがしばしばこる。
Khi bọn trẻ được yêu cầu làm việc gì đó theo tiêu chuẩn của người lớn, chúng thường không làm chỉ vì được bảo là phải làm.