このおかげで
Cụm từ, thành ngữ
nhờ cái này; nhờ vào cái này; do cái này
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このお金のおかげで車が買えます。
Nhờ có số tiền này mà tôi có thể mua được xe hơi.
この成功の大半は、あなたのおかげです。
Phần lớn thành công này là nhờ bạn.
この薬のおかげで私の風邪は治った。
Nhờ thuốc này mà cảm của tôi đã khỏi.
暖炉のおかげでこの部屋は居心地が良い。
Nhờ có lò sưởi mà căn phòng này rất ấm cúng.
この庭の美しさは自然より人工のおかげだ。
Vẻ đẹp của khu vườn này nhờ vào sự tạo tác hơn là tự nhiên.
この奨学金のおかげで彼は留学できた。
Nhờ có học bổng này mà anh ấy có thể đi du học.
この機会のおかげで私たちは大いに手間暇が省けた。
Nhờ cơ hội này, chúng tôi đã tiết kiệm được rất nhiều thời gian và công sức.
この雑誌のおかげで私は世界情勢に遅れずにいられる。
Nhờ tạp chí này mà tôi có thể cập nhật kịp thời về tình hình thế giới.
私はこの本のおかげでこの昆虫についていくつか面白い事実を知った。
Nhờ cuốn sách này, tôi đã biết được một số sự thật thú vị về loài côn trùng này.
体はもうすっかり弱っていたが、この鶴のおかげで禎子は心の中で強い気持ちになることができた。
Dù cơ thể yếu đi, nhưng nhờ con hạc này, Tadako đã cảm thấy mạnh mẽ hơn trong lòng.