こと自体 [Tự Thể]

事自体 [Sự Tự Thể]

ことじたい

Cụm từ, thành ngữ

bản thân (sự việc)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トランプをすることはそれ自体じたいがいはない。
Việc chơi bài Tarot không có hại gì.
彼女かのじょ口答くちごたえすること自体じたいそもそも間違まちがいだろ。
Việc cãi lại cô ấy từ đầu đã là sai.
それ自体じたいはおめでたいことですが、1つになるコメントがありました。
Đó là một điều đáng mừng, nhưng có một bình luận khiến tôi lo lắng.
努力どりょくすること自体じたいにはなに意味いみもないんだよ。結果けっかさないと。
Chỉ cố gắng thôi là chưa đủ, phải đạt được kết quả mới quan trọng.
テレビそれ自体じたいわるものではないが、おおくのひとはテレビをぎることがおおいということである。
Chính bản thân tivi không phải là thứ xấu, nhưng nhiều người xem tivi quá mức.
わたしたちは運転うんてんそれ自体じたい集中しゅうちゅうすることでよい運転うんてんしゅになるのではない。
Chúng tôi không trở thành tài xế giỏi chỉ bằng cách tập trung vào việc lái xe.
イギリスに1745年せんななひゃくよんじゅうごねん以前いぜん国歌こっかがなかったという事実じじつは、それ自体じたいはほとんどたいしたことではない。
Thực tế là Anh không có quốc ca trước năm 1745 không phải là vấn đề lớn.
あの程度ていど技術ぎじゅつしかないくにが、自動車じどうしゃつくろうと発想はっそうすること自体じたい我々われわれには理解りかいできない。
Chúng tôi không thể hiểu nổi tại sao một quốc gia chỉ có kỹ thuật đến mức đó lại nghĩ đến chuyện sản xuất ô tô.