ことよろ
コトヨロ
Danh từ chung
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Từ viết tắt
📝 viết tắt của 今年もよろしくお願いいたします
Chúc mừng năm mới
🔗 あけおめことよろ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ニュースによると、明日は台風だということだ。
Theo tin tức thì ngày mai sẽ có bão.
思いもよらないことが起こったらどうするんだ?
Bạn sẽ làm gì nếu điều không ngờ tới xảy ra?
ラジオによると、北海で嵐が起こるとのことだ。
Theo đài radio, có vẻ như sẽ có bão ở Biển Bắc.
トムによれば、メアリーは自殺したとのことだ。
Theo Tom, Mary đã tự tử.
美しいということは全く見る人の眼による。
Cái đẹp hoàn toàn tùy thuộc vào mắt người nhìn.
その報告書によると不況になるということだ。
Theo báo cáo đó, sẽ có một cuộc suy thoái.
天気予報によると、明日は快晴になるということだ。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ quang đãng.
ニュースによると、香港はもう自由ではなくなるということだ。
Theo tin tức thì Hong Kong không còn tự do nữa.
ニュースによると彼はサメに食べられたということだ。
Theo tin tức thì anh ấy đã bị cá mập ăn thịt.
今週はお弁当を持ってくことにしよっかな。
Tuần này tôi nghĩ sẽ mang cơm trưa.