ここよりどこかで
Danh từ chung
⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...
Anywhere But Here (phim)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
すみません、おまわりさん。ここはどこですか。
Xin lỗi, thưa cảnh sát, đây là đâu vậy?
ここから一番近い銀行はどこですか?
Ngân hàng gần nhất từ đây ở đâu vậy?
ここから一番近いガソリンスタンドはどこですか。
Trạm xăng gần nhất từ đây ở đâu?
ここから一番近い薬局はどこですか。
Hiệu thuốc gần nhất từ đây ở đâu vậy?
ここから、一番近いトイレは、どこですか。
Nhà vệ sinh gần nhất từ đây ở đâu?
ここから一番近い地下鉄の駅はどこですか。
Ga tàu điện ngầm gần nhất từ đây ở đâu?
ここ2,3日どこ行ってたんですか?
Bạn đã đi đâu trong hai, ba ngày qua?
ここに君の犬がいる。ぼくの犬はどこにいるのか。
Con chó của bạn ở đây. Con chó của tôi ở đâu nhỉ?
ここにノートを置いておいたのに。どこか別の場所に置いたのかしら。
Tôi đã để quyển sổ ở đây mà. Không biết có ai đặt nó ở nơi khác không.
泥棒は、間違いなくここにいるはずよ。きっと、どこかに根城があるから、そこを見つけさえすればいいの。
Kẻ trộm chắc chắn phải ở đây rồi. Chắc chắn hắn ta có một nơi ẩn náu nào đó, chỉ cần tìm ra được là được.