ここまで来たら [Lai]
ここまできたら
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
sau khi đã đi xa đến đây; bây giờ chúng ta đã đi xa đến đây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここに来な。
Lại đây nào.
ここには来るな。
Đừng đến đây.
ここに来てどのくらい?
Bạn đã ở đây bao lâu rồi?
ここになんで来たの?
Tại sao bạn lại đến đây?
ここへ来なさい!
Lại đây nào.
ここよく来るの?
Bạn hay đến đây lắm sao?
ここにはよく来るの?
Bạn thường đến đây không?
それでここに来たの?
Vậy mà bạn đến đây sao?
まさおはここに来ないでしょうね。
Masao chắc chắn sẽ không đến đây.
クリスはここに来る。
Chris sẽ đến đây.