こぎ着ける [Khán]

漕ぎ着ける [Tào Khán]

こぎつける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chèo thuyền đến

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từTự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

đạt được; hoàn thành

JP: 一生懸命いっしょうけんめい努力どりょくして、かれはとうとう契約けいやくにこぎつけた。

VI: Nhờ nỗ lực hết mình, cuối cùng anh ấy đã đạt được hợp đồng.