こうやって

Liên từ

như thế này

JP: こうやってわたしはその機械きかいつくった。

VI: Đây là cách tôi đã chế tạo cái máy đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はんはこうやってくんだよ。
Cơm nấu như thế này đây.
こうやって大人おとなになっていくんだ。
Đây là cách mà chúng ta trưởng thành.
こめはこうやってくんだ。
Cơm nấu như thế này đây.
普段ふだんはこうやってさかな料理りょうりしてるんだよ。
Thông thường tôi nấu cá như thế này.
こういったほんは、どうやって入手にゅうしゅしたんですか?
Bạn đã lấy được những cuốn sách này như thế nào?
こうやって人々ひとびとらなくなったものを処分しょぶんしています。
Đây là cách mọi người vứt bỏ những thứ không cần thiết.
わたしがこうやっていい給料きゅうりょうをもらっているのもかれのおかげだ。
Tôi có mức lương tốt như vậy cũng nhờ anh ấy.
ってゆーか、こうやってぐじぐじかんがえるのがなさけないんじゃないのか?
Mà nói thật, cứ ngồi than vãn suy nghĩ kiểu này chẳng phải là đáng xấu hổ sao?
これは扇子せんすといって、こうやってひらくんです。なつあつ使つかうんです。
Đây gọi là quạt, bạn mở ra như thế này. Nó được sử dụng vào những ngày hè nóng bức.
これって、そとから「あれやるな」ってきびしすぎることわれたり、「こうやって」って無茶むちゃなことわれてできたんでしょうね。
Điều này được thực hiện dưới sự chỉ trích nghiêm khắc từ bên ngoài và yêu cầu phi lý.