げっそり
ゲッソリ

Danh từ hoặc phân từ đi kèm suruTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nản lòng; chán nản; thất vọng

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đột ngột (giảm cân nhiều); trông gầy gò; trở nên rất gầy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ、しばらくないにげっそりとせちゃったけど、なにおおきな病気びょうきでもしたのかな。
Cô ấy gầy đi trông thấy, không biết có phải cô ấy bị bệnh nặng không nhỉ.