けん
Trợ từ
📝 phương ngữ
bởi vì; do
🔗 から
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
フレッドがボールをけった。
Fred đã đá bóng.
けってドアを開けるな。
Đừng mở cửa.
彼は私のわき腹をけった。
Anh ấy đã đá vào sườn tôi.
あいつの髪、みじけっ。
Tóc anh ấy ngắn quá.
けったくそ悪いから、やりたくないことはやらない。
Vì tính cách cực kỳ tồi tệ, tôi không làm những việc không muốn làm.
よくも俺にそんな口が利けるな。
Sao mày dám nói với tao như thế.
よくも私にそんな口を利けるものだな。
Sao bạn dám nói chuyện với tôi như vậy?
彼は私たちの要求をきっぱりとけった。
Anh ấy đã từ chối yêu cầu của chúng tôi một cách dứt khoát.
この馬はだれかが後ろから近づくと必ずける。
Con ngựa này luôn đá khi ai đó tiếp cận từ phía sau.
「けんじが病院に?」「そうや、ほんまけったくそ悪い......」
"Kenji đã vào viện ư?" "Ừ, thật sự là xui xẻo quá..."