けぇ
Trợ từ
⚠️Ngôn ngữ thân mật
📝 dùng cuối câu; chỉ câu hỏi (đôi khi tu từ)
🗣️ Phương ngữ Kansai
phải không?; có phải không?
🔗 かい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
えぇ、私が加入している保険にはレッカーサービスが付いています。
Vâng, bảo hiểm của tôi có bao gồm dịch vụ kéo xe.
「コロナにかかって、数ヶ月間頭がぼーとしてたって聞いたことあるよ」「やべぇ、俺、ずっとかかってるわ」
"Nghe nói bị Corona và đầu óc mơ hồ vài tháng liền đấy" "Trời, chắc tôi bị hoài luôn quá."