くるん
クルン

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

xoay vòng; quay vòng

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cuộn tròn; xoắn quanh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もどってくるんだ。
Hãy quay trở lại!
すぐここにってくるんだ。
Hãy mang nó đến đây ngay.
トムはいつも会議かいぎおくれてくるんだ。
Tom luôn đến muộn cho các cuộc họp.
あいつ、いつも授業じゅぎょうおくれてくるんだ。
Người đó lúc nào cũng đến muộn cho tiết học.
ブタのしっぽはくるんとしてる。
Đuôi con lợn thì quăn tít.
騒々そうぞうしい音楽おんがくくとフレッドはあたまにくるんだ。
Khi nghe nhạc ồn ào, Fred cảm thấy bực bội.
メアリーのかみ、くるんってしてる。
Tóc của Mary xoăn tít.
トムって、なんでもかんでもくびんでくるんだ。
Tom luôn xen vào mọi chuyện.
ニューヨークタイムズは彼女かのじょのギャラリーにいつも取材しゅざいにくるんだから。
New York Times luôn đến phỏng vấn tại gallery của cô ấy.
トムはオーストラリアにるといつもわたしたずねてくるんだ。
Mỗi khi đến Úc, Tom luôn ghé thăm tôi.