Hậu tốTrợ từ
📝 cũng viết là 位
khoảng; khoảng chừng; xấp xỉ
JP: せめて日常会話ができるくらいになりたい。
VI: Ít nhất tôi muốn có thể giao tiếp hàng ngày.
JP: 一旦風呂&飯落ち、40分ぐらいして帰還!
VI: Tạm rời bồn tắm và bữa ăn, khoảng 40 phút sau sẽ trở lại!
JP: 「このカメラはどれくらいの価値がありますか」「約100ドルくらいです」
VI: "Chiếc máy ảnh này có giá trị bao nhiêu?" "Khoảng 100 đô la."
Hậu tốTrợ từ
đến mức mà; (gần như) đủ để; quá ... đến nỗi ...; ít nhất
JP: 悪くない。生活費くらいは十分稼げるよ。
VI: Không tệ. Kiếm đủ tiền sinh hoạt phí thôi.
JP: なさけないの・・・ボディスラムくらいで、そんな死にそうな声、ださないでよ。
VI: Đừng có kêu la thảm thiết chỉ vì một đòn bổng thế.
Hậu tốTrợ từ
như ... như ...; giống như