くも膜下出血 [Mô Hạ Xuất Huyết]
クモ膜下出血 [Mô Hạ Xuất Huyết]
蜘蛛膜下出血 [Tri Chu Mô Hạ Xuất Huyết]
くもまくかしゅっけつ
Danh từ chung
xuất huyết dưới nhện
JP: 私は14歳のときに、父をくも膜下出血で亡くした。
VI: Tôi đã mất cha vì xuất huyết dưới nhện khi 14 tuổi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
プライヤー氏はパリでの公演のリハーサル中にくも膜下出血で倒れ、市内の病院に運ばれましたが午後4時23分息を引き取りました。
Ông Pryer đã qua đời vào lúc 16:23 sau khi bị xuất huyết dưới nhện trong buổi tập dượt tại Paris và được đưa đến bệnh viện trong thành phố.