くつくつ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cười khúc khích

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

sôi lăn tăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはくつをみがいた。
Anh ấy đã đánh bóng giày.
いぬわたしのくつをべました。
Con chó đã ăn đôi giày của tôi.
くつはかわでつくられている。
Đôi giày được làm từ da.
いぬわたしのくつをべてしまった。
Con chó đã ăn mất đôi giày của tôi.
そのくつはどこでったんですか。
Bạn đã mua đôi giày đó ở đâu?
最初さいしょに、かれくつひもをほどいてくつをいだ。
Đầu tiên, anh ấy tháo dây giày và cởi giày ra.
かれ昨日きのうくろいくつを1足いっそくった。
Anh ấy đã mua một đôi giày đen ngày hôm qua.
彼女かのじょふくとくつはよく似合にあっていた。
Quần áo và giày của cô ấy rất hợp nhau.
そのみせではくつと衣料いりょうられている。
Cửa hàng đó bán giày và quần áo.
わたしまえにくつをみがくことにしている。
Tôi có thói quen đánh giày trước khi đi ngủ.